Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức - trang 8

Từ vựng báo chí và học thuật, để đọc tin tiếng Anh mà không phải đoán nghĩa.

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức gồm 4995 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
4995
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong Tin Tức (trang 8/20)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
recognition/ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/sự công nhận, nhận ra
everyday/ˈevriːˈdeɪ/hằng ngày, thường ngày
circuit/ˈsɜːrkət/mạch điện; vòng, tuyến
format/ˈfɔːrˌmæt/định dạng, thể thức
audio/ˈɑːdiːˌoʊ/âm thanh, phần tiếng
healthcare/ˈhelθˌker/chăm sóc sức khỏe, y tế
hip/hɪp/hông
adventure/ædˈventʃər/cuộc phiêu lưu
province/ˈprɑːvɪns/tỉnh
argue/ˈɑːrɡjuː/tranh luận
assessment/əˈses.mənt/sự đánh giá
atmosphere/ˈætməsfɪr/bầu không khí, khí quyển
belief/bɪˈliːf/niềm tin
carefully/ˈkerfəli/cẩn thận
contrast/ˈkɑːntræst/tương phản
element/ˈeləmənt/yếu tố, nguyên tố
elsewhere/ˈelswer/nơi khác
establish/ɪˈstæb.lɪʃ/thành lập
extension/ɪkˈstenʃən/sự mở rộng, phần mở rộng
founder/ˈfaʊndər/người sáng lập
gear/ɡɪr/thiết bị, bánh răng
loose/luːs/lỏng
moral/ˈmɔːrəl/đạo đức, bài học
offensive/əˈfensɪv/xúc phạm
package/ˈpækɪdʒ/gói hàng
poverty/ˈpɑːvərti/nghèo đói
ridiculous/rɪˈdɪk.jə.ləs/lố bịch
shock/ʃɑːk/sốc, cú sốc
silence/ˈsaɪ.ləns/sự im lặng
soldier/ˈsoʊldʒər/lính, quân nhân
thick/θɪk/dày, đặc
transition/trænˈzɪʃ.ən/sự chuyển đổi, giai đoạn chuyển tiếp
violent/ˈvaɪə.lənt/bạo lực, hung dữ
server/ˈsɜːrvər/máy chủ
sensitive/ˈsensətɪv/nhạy cảm
infrastructure/ˈɪnfrəstrʌktʃər/cơ sở hạ tầng, kết cấu
awful/ˈɑːfəl/tệ hại, kinh khủng
superior/suːˈpɪriər/cao cấp, vượt trội
railway/ˈreɪlˌweɪ/đường sắt
working/ˈwɜːrkɪŋ/làm việc
acid/ˈæsɪd/axit
administrative/ədˈmɪnəstreɪtɪv/thuộc về hành chính
anxiety/æŋˈzaɪəti/lo lắng
charity/ˈtʃerɪti/từ thiện
compare/kəmˈper/so sánh
curious/ˈkjʊriəs/tò mò
discovery/dɪˈskʌv.ər.i/sự khám phá
encourage/enˈkɜːrɪdʒ/khuyến khích
formal/ˈfɔːrməl/chính thức
innocent/ˈɪnəsənt/vô tội
mystery/ˈmɪstəri/bí ẩn
penalty/ˈpenəlti/hình phạt
protest/ˈproʊtest/phản đối
publication/ˌpʌblɪˈkeɪʃən/sự xuất bản
refer/rəˈfɜːr/đề cập, giới thiệu
select/səˈlekt/chọn
silent/ˈsaɪ.lənt/im lặng, lặng lẽ
suffer/ˈsʌf.ər/chịu đựng, đau khổ
temple/ˈtem.pəl/đền thờ, thái dương
unusual/əˈnjuːʒuːəl/bất thường, khác thường
bonus/ˈboʊnəs/tiền thưởng
gross/ɡroʊs/kinh tởm, thô bỉ
enforcement/enˈfɔːrsmənt/sự thi hành, thực thi
trail/treɪl/đường mòn, dấu vết
flash/flæʃ/chớp, lóe sáng
photography/fəˈtɑːɡrəfi/nhiếp ảnh, nghệ thuật chụp ảnh
respectively/rɪˈspektɪvli/theo thứ tự đó, lần lượt
successfully/səkˈsesfəli/một cách thành công, thành công
legend/ˈledʒənd/huyền thoại
arrival/əˈraɪ.vəl/sự đến
assault/əˈsɔːlt/tấn công, hành hung
awareness/əˈwernəs/sự nhận thức
badly/ˈbæd.li/tệ, nghiêm trọng
chase/tʃeɪs/đuổi theo
deeply/ˈdiːp.li/sâu sắc
explanation/ˌekspləˈneɪʃən/sự giải thích
fiction/ˈfɪkʃən/tiểu thuyết, hư cấu
guarantee/ˌɡerənˈtiː/bảo đảm
ideal/aɪˈdiːl/lý tưởng
mood/muːd/tâm trạng
muscle/ˈmʌsəl/cơ bắp
passion/ˈpæʃən/đam mê
procedure/prəˈsiːdʒər/thủ tục
rank/ræŋk/hạng, xếp hạng
shadow/ˈʃædoʊ/bóng, cái bóng
tape/teɪp/băng keo, băng ghi âm
wage/weɪdʒ/tiền lương
tag/tæɡ/gắn thẻ
exposure/ɪkˈspoʊʒər/sự phơi bày, tiếp xúc
horrible/ˈhɔːrəbəl/kinh khủng, tồi tệ
happiness/ˈhæpinəs/hạnh phúc, niềm vui
replacement/rɪˈpleɪsmənt/sự thay thế, người/vật thay thế
concrete/kənˈkriːt/cụ thể, rõ ràng; bê tông
output/ˈaʊtpʊt/sản lượng, đầu ra
commitment/kəˈmɪt.mənt/sự cam kết
producer/prəˈduːsər/nhà sản xuất
custom/ˈkʌs.təm/tập quán, tùy chỉnh
electricity/ɪˌlekˈtrɪsəti/điện năng
helpful/ˈhelpfəl/hữu ích
label/ˈleɪbəl/nhãn, gắn nhãn
naked/ˈneɪkɪd/trần truồng
pitch/pɪtʃ/sân, cao độ
horror/ˈhɔːrər/kinh dị
reveal/rɪˈviːl/tiết lộ
welfare/ˈwelfer/phúc lợi, an sinh
confident/ˈkɑːnfɪdənt/tự tin
wire/ˈwaɪər/dây điện, dây cáp
plain/pleɪn/đơn giản, rõ ràng
rear/rɪr/phía sau, đuôi; nuôi dạy
strategic/strəˈtiːdʒɪk/mang tính chiến lược
solve/sɑːlv/giải quyết
anger/ˈæŋɡər/sự tức giận
assist/əˈsɪst/hỗ trợ
behalf/bɪˈhæf/thay mặt
capture/ˈkæp.tʃər/bắt, chụp ảnh
ceremony/ˈserəmoʊni/lễ, nghi thức
designer/dɪˈzaɪ.nər/nhà thiết kế
efficient/ɪˈfɪʃ.ənt/hiệu quả
establishment/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/sự thành lập, cơ sở
nervous/ˈnɜːrvəs/lo lắng
newly/ˈnuːli/mới
ordinary/ˈɔːrdɪˌneri/bình thường
participate/pɑːrˈtɪsəpeɪt/tham gia
prayer/prer/lời cầu nguyện
rarely/ˈrerli/hiếm khi
skill/skɪl/kỹ năng
soil/sɔɪl/đất, đất đai
stomach/ˈstʌm.ək/dạ dày, bụng
trash/træʃ/rác, rác rưởi
ugly/ˈʌɡ.li/xấu xí
virus/ˈvaɪrəs/vi-rút
suck/sʌk/tệ, dở
odd/ɑːd/kỳ lạ, lẻ
hockey/ˈhɑːki/khúc côn cầu, môn hockey
architecture/ˈɑːrkɪˌtektʃər/kiến trúc, thiết kế
comic/ˈkɑːmɪk/hài hước, truyện tranh
lab/læb/phòng thí nghiệm, lab
diamond/ˈdaɪmənd/kim cương; hình thoi
essentially/ɪˈsenʃəli/về cơ bản, thực chất là
kit/kɪt/bộ đồ nghề, bộ dụng cụ
electrical/ɪˈlektrɪkəl/thuộc về điện
racist/ˈreɪsɪst/phân biệt chủng tộc
inspiration/ˌɪnspərˈeɪʃən/cảm hứng
aspect/ˈæs.pekt/khía cạnh
crack/kræk/vết nứt, bẻ
deck/dek/sàn tàu, bộ bài
dramatic/drəˈmæt.ɪk/kịch tính
dust/dʌst/bụi
comfort/ˈkʌmfərt/sự thoải mái
illness/ˈɪlnəs/bệnh tật
minority/maɪˈnɔːrəti/thiểu số
priority/praɪˈɔːrəti/ưu tiên
rail/reɪl/đường ray
remote/rɪˈmoʊt/xa xôi
root/ruːt/rễ, gốc
institution/ˌɪnstɪˈtuːʃən/tổ chức, cơ quan
steal/stiːl/trộm, ăn cắp
promotion/prəˈmoʊʃən/thăng chức, khuyến mãi
boost/buːst/thúc đẩy, tăng cường
repair/rɪˈper/sửa chữa
evolution/ˌevəˈluːʃən/tiến hóa
lately/ˈleɪtli/gần đây, dạo này
memorial/məˈmɔːriːəl/lễ tưởng niệm, đài tưởng niệm
hop/hɑːp/nhảy lò cò
alliance/əˈlaɪəns/liên minh
bid/bɪd/đấu giá, chào giá
conclusion/kənˈkluː.ʒən/kết luận
desert/ˈdezərt/sa mạc, bỏ rơi
downtown/ˌdaʊnˈtaʊn/trung tâm thành phố
elite/ɪˈliːt/tinh hoa
forth/fɔːrθ/tiến lên
hire/ˈhaɪər/thuê
layer/ˈleɪər/lớp
marry/ˈmeri/kết hôn
obtain/əbˈteɪn/đạt được
organic/ɔːrˈɡænɪk/hữu cơ
pray/preɪ/cầu nguyện
recall/rɪˈkɔːl/nhớ lại
sake/seɪk/lợi ích
confirm/kənˈfɜːrm/xác nhận
sheet/ʃiːt/tấm, tờ
smooth/smuːð/mịn, suôn sẻ
spiritual/ˈspɪrɪtʃuːəl/tâm linh, tinh thần
string/strɪŋ/dây, chuỗi
sudden/ˈsʌd.ən/đột ngột
vacation/veɪˈkeɪʃən/kỳ nghỉ
decline/dɪˈklaɪn/suy giảm, từ chối
delay/dɪˈleɪ/trì hoãn, chậm trễ
rugby/ˈrʌɡbi/môn bóng bầu dục
ownership/ˈoʊnərˌʃɪp/quyền sở hữu
crystal/ˈkrɪstəl/pha lê; tinh thể
discover/dɪˈskʌvər/phát hiện
potentially/pəˈtenʃəli/có khả năng
associate/əˈsoʊsiət/kết hợp, cộng sự
bench/bentʃ/ghế dài
bother/ˈbɑːðər/làm phiền, bận tâm
citizen/ˈsɪtɪzən/công dân
compete/kəmˈpiːt/cạnh tranh
entrance/ˈen.trəns/lối vào
decent/ˈdiːsənt/tử tế, đàng hoàng; kha khá, tạm được

Bảng trên hiển thị từ 1401 đến 1600 trong tổng số 4995 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.